Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng SeABank mới nhất hôm nay

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng SeABank mới nhất hôm nay

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm SeABank tháng 2022 dao động từ 0,2% đến 6,25%/năm. Để cập nhật chi tiết thông tin lãi suất ngân hàng SeABank mới nhất, hãy theo dõi bài viết sau.

Khi tham gia gửi tiết kiệm tại ngân hàng SeABank, lãi suất luôn là vấn đề thu hút được sự quan tâm của nhiều người. Cũng bởi, việc cập nhật lãi suất mới nhất sẽ giúp khách hàng lựa chọn được kỳ hạn sinh lời hiệu quả. Bên cạnh đó, đây còn là thông tin cần thiết để khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định phù hợp với khả năng tài chính của mình.

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng SeABank
Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng SeABank

Do đó, trong bài viết này vaytienonline123 sẽ cung cấp những thông tin liên quan đến lãi suất ngân hàng SeABank để khách hàng tham khảo.

SeABank có tên gọi đầy đủ là Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á được thành lập năm 1994. Đây là một trong những ngân hàng TMCP uy tín hàng đầu tại Việt Nam với danh mục sản phẩm, dịch vụ tài chính đa dạng.

Đặc biệt, trong bối cảnh kinh tế có nhiều biến động như ngày nay. SeABank vẫn luôn thực hiện đúng mục tiêu phát triển đó là cung cấp đầy đủ, đa dạng các sản phẩm, dịch vụ tài chính cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.

Với sự nỗ lực không ngừng, SeABank sở hữu mạng lưới hoạt động rộng lớn với hơn 161 điểm giao dịch, tổng tài sản trên 100 nghìn tỉ đồng, vốn điều lệ đạt gần 5.500 tỷ đồng. Nhờ vào tiềm lực kinh tế vững mạnh, SeABank được đông đảo khách hàng tin tưởng và lựa chọn.

Lãi suất ngân hàng SeABank khi gửi tiết kiệm

Bước sang tháng 4, ngân hàng SeABank vẫn tiếp tục duy trì lãi suất huy động tiền gửi đã công bố ở cùng kỳ tháng trước. Theo đó, lãi suất lĩnh cuối kỳ dao động từ 3,5%/năm đến 6,5%/năm, kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 và 2 tháng là 3,5%năm, 3 tháng là 3,7%/năm, 4 và 5 tháng lãi suất 3,6%/năm. Kỳ hạn 6, 7 và 8 tháng lần lượt là 5,6%/năm, 5,65%/năm và 5,75%/năm. Để cập nhật lãi suất ngân hàng SeABank mới nhất ở các kỳ hạn, các bạn hãy tham khảo bảng biểu lãi suất dưới đây:

Lãi suất nhận lãi cuối kỳ, hàng tháng

Kỳ hạn Cuối Kỳ Hàng Tháng
7 ngày 0,20%
14 ngày 0,20%
21 ngày 0,20%
1 tháng 3,50%
2 tháng 3,50%
3 tháng 3,60% 3,59%
4 tháng 3,60%
5 tháng 3,60%
6 tháng 5,40% 5,88%
7 tháng 5,40%
8 tháng 5,50%
9 tháng 5,70% 5,98%
10 tháng 5,85%
11 tháng 6,05%
12 tháng 6,10% 6,08%
15 tháng 6,10% 6,17%
18 tháng 6,15% 6,13%
24 tháng 6,20% 6,08%
36 tháng 6,25% 5,97%

Lãi suất tiết kiệm bậc thang

Kỳ hạn 100tr – dưới 500 tr 500tr – dưới 1 tỉ 1 tỷ – dưới 5 tỉ 5 tỷ – dưới 10 tỉ 10 tỷ trở lên
1 Tháng 3,50 % 3,50 % 3,50 % 3,50 % 3,50 %
2 Tháng 3,50 % 3,50 % 3,50 % 3,50 % 3,50 %
3 Tháng 3,70 % 3,70 % 3,70 % 3,70 % 3,70 %
4 Tháng 3,60 % 3,60 % 3,60 % 3,60 % 3,60 %
5 Tháng 3,60 % 3,60 % 3,60 % 3,60 % 3,60 %
6 Tháng 6,05 % 6,10 % 6,15 % 6,18 % 6,20 %
7 Tháng 6,15 % 6,20 % 6,25 % 6,30 % 6,35 %
8 Tháng 6,20 % 6,25 % 6,30 % 6,35 % 6,40 %
9 Tháng 6,25 % 6,30 % 6,35 % 6,40 % 6,45 %
10 Tháng 6,30 % 6,35 % 6,40 % 6,45 % 6,50 %
11 Tháng 6,35 % 6,40 % 6,45 % 6,50 % 6,55 %
12 Tháng 6,40 % 6,45 % 6,50 % 6,55 % 6,60 %
13 Tháng 6,50 % 6,55 % 6,60 % 6,65 % 6,70 %
15 Tháng 6,55 % 6,60 % 6,65 % 6,70 % 6,75 %
18 Tháng 6,57 % 6,62 % 6,65 % 6,72 % 6,77 %
24 Tháng 6,60 % 6,65 % 6,70 % 6,75 % 6,80 %
36 Tháng 6,67 % 6,72 % 6,77 % 6,82 % 6,88 %

Tiết kiệm thông minh

Số dư Lãi suất
%/năm
Từ 0 đến 10.000.000 VND 0.9
Từ 10.000.000 đến 25.000.000 VND 0.9
Từ 25.000.000 đến 100.000.000 VND 0.9
Từ 100.000.000 VND trở lên 0.9
Từ 0 đến 500 USD 0
Từ 500 đến 1250 USD 0
Từ 1250 đến 5000 USD 0
Từ 5000 USD trở lên 0
Từ 0 đến 400 EUR 0.25
Từ 400 đến 1.000 EUR 0.25
Từ 1.000 đến 4.000 EUR 0.25
Từ 4.000 EUR trở lên 0.25

Lãi suất tiết kiệm gửi góp ươm mầm

Kỳ hạn Lãi suất năm
Định kỳ 7.40   %
Linh hoạt 7.20   %

Lãi suất tiền gửi USD dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối kỳ Hàng tháng
7 ngày 0,00%
14 ngày 0,00%
21 ngày 0,00%
1 tháng 0,00%
2 tháng 0,00%
3 tháng 0,00% 0,00%
4 tháng 0,00%
5 tháng 0,00%
6 tháng 0,00% 0,00%
7 tháng 0,00%
8 tháng 0,00%
9 tháng 0,00% 0,00%
10 tháng 0,00%
11 tháng 0,00%
12 tháng 0,00% 0,00%
15 tháng 0,00% 0,00%
18 tháng 0,00% 0,00%
24 tháng 0,00% 0,00%
36 tháng 0,00% 0,00%

Lãi suất tiền gửi EUR

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối kỳ Hàng tháng
7 ngày 0,20%
14 ngày 0,30%
21 ngày 0,40%
1 tháng 0,50%
2 tháng 0,60%
3 tháng 0,70% 0,69%
4 tháng 0,72%
5 tháng 0,74%
6 tháng 0,76% 0,79%
7 tháng 0,78%
8 tháng 0,80%
9 tháng 0,82% 0,79%
10 tháng 0,84%
11 tháng 0,86%
12 tháng 0,88% 0,89%
15 tháng 0,92%
18 tháng 0,94%
24 tháng 0,96%
36 tháng 0,98%

Lưu ý: Bảng lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo ở thời điểm hiện tại. Ngân hàng có thể thay đổi, điều chỉnh lãi suất huy động để phù hợp với từng giai đoạn phát triển.

Cách tính lãi suất ngân hàng SeABank

Cách tính tiền lãi sẽ dựa vào số dư thực tế, mức lãi suất, số ngày ở trong kỳ tính lãi …, cụ thể công thức tính lãi suất như sau:

  • Số tiền lãi ngày = (Số dư thực tế x Lãi suất tính lãi)/365

Trong đó, số dư thực tế là số dư cuối ngày tính lãi.

Lãi suất vay vốn ngân hàng SeABank

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng SeABank

Lãi suất SeABank áp dụng cho sản phẩm vay thế chấp được đánh giá là khá ưu đãi, tạo thuận lợi tối đa cho khách hàng. Mỗi sản phẩm khác nhau sẽ được áp dụng mức lãi suất khác nhau. Dưới đây là thông tin cụ thể về lãi suất vay thế chấp ngân hàng SeABank:

Sản phẩm vay Lãi suất (%/năm)
Vay mua ô tô 8.5
Vay mua nhà 8.5
Vay tiêu dùng 7.99
Vay xây/sửa nhà 8.5
Vay cầm cố chứng từ có giá 7.99
Vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo 7.99
Thấu chi tài khoản cá nhân 7.99
Cho vay dành cho giáo viên 7.99

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng SeABank

SeABank cung cấp cho người dùng đa dạng các sản phẩm vay tín chấp lãi suất thấp. Tùy thuộc vào mục đích, tình hình tài chính mà khách hàng có thể lựa chọn những gói vay phù hợp. Theo đó, lãi suất vay tín chấp cụ thể tại SeABank như sau:

Sản phẩm vay Lãi suất (%/năm)
Cho vay tiêu dùng 10
Gói vay dành cho giáo viên 10
Thấu chi tài khoản cá nhân 10

Ưu điểm khi gửi tiết kiệm ngân hàng SeABank

Mặc dù trên thị trường hiện nay, có rất nhiều ngân hàng cung cấp dịch vụ gửi tiền tiết kiệm. Thế nhưng, SeABank luôn là cái tên được đông đảo khách hàng tin tưởng. Cũng bởi, khi gửi tiết kiệm tại SeABank khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau:

  • Lãi suất tiền gửi ngân hàng SeABank luôn ở mức ổn định, cạnh tranh so với thị trường.
  • SeABank chấp nhận nhiều loại tiền gửi như VND, USD, EUR và các ngoại tệ khác.
  • Điều kiện về mức tối thiểu khi mở tài khoản tiết kiệm tại SeABank nhỏ, phù hợp với khả năng tài chính của nhiều người.
  • Kỳ hạn gửi linh hoạt, từ 1 tháng đến 60 tháng.
  • Phương thức trả lãi theo mong muốn của khách hàng. Có thể là lĩnh lãi trước, định kỳ hàng tháng/quý/năm hoặc lĩnh lãi cuối kỳ.
  • Các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm đa dạng, phong phú.
  • Ngoài hình thức gửi tiết kiệm tại quầy, khách hàng có thể đăng ký Online với thủ tục nhanh gọn, an toàn.
  • Trong trường hợp cần thiết, chủ tài khoản có thể dùng thẻ tiết kiệm để cầm cố, thế chấp vay vốn….

Các hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng SeABank

Hiện nay, SeABank đang cung cấp đa dạng các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân. Tùy vào kế hoạch tài chính của mình, khách hàng có thể lựa chọn một trong những sản phẩm tiền gửi sau đây:

Tiết kiệm tích lũy linh hoạt

  • Số tiền gửi linh hoạt.
  • Đa dạng hình thức gửi tiền.
  • Chỉ cần gửi 200.000 đồng mỗi lần.
  • Thời hạn gửi ngắn.

Tiết kiệm Bậc thang

  • Bậc thang tiền gửi, lũy tiến sinh lời.
  • Kỳ hạn đa dạng.
  • Phương thức nhận lãi linh hoạt.

Tiết kiệm gửi góp Tích lũy tương lai

  • Được chỉ định người thụ hưởng.
  • Chỉ cần gửi 200.000 đồng mỗi lần.
  • Số tiền gửi linh hoạt/cố định.
  • Cộng lãi suất thưởng từ tháng thứ 16.

Tiết kiệm gửi góp Ươm mầm ước mơ

  • Người con là chủ tài khoản.
  • Chỉ cần gửi 200.000 đồng mỗi lần.
  • Cộng lãi suất thưởng từ tháng thứ 16.

Tiết kiệm Trả lãi hàng tháng

  • Số dư tối thiểu: 5.000.000 đ/500 USD/500 EUR.
  • Kỳ hạn: 3, 6, 9, 12, 15, 18, 24, 36, 48, 60 tháng.
  • Phương thức trả lãi: Lãi trả hàng tháng vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng.

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

  • Được phép rút 1 phần gốc rất linh hoạt.
  • Đa dạng kỳ hạn. Là sản phẩm duy nhất có kỳ hạn tuần.
  • Đa dạng loại tiền: VND/USD/EUR phù hợp với mọi đối tượng Khách hàng.

Tiết kiệm Thông minh

  • Giải pháp sinh lời tối đa.
  • Lãi suất cao.
  • Gửi/rút linh hoạt.
  • Đa dạng cách thức gửi/rút.

Tiết kiệm Online

  • Gửi tiết kiệm không cần phải đến quầy.
  • Ưu đãi lãi suất cho Tiết kiệm Online lên đến 0.4%/năm.
  • Bảo mật và an toàn khi gửi tiền.

Hồ sơ thủ tục mở sổ tiết kiệm tại SeABank

  • CMND hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực
  • Giấy yêu cầu gửi tiền có kỳ hạn

Tổng hợp:vaytienonline123.com

Fe Credit

  • Khoản vay lần đầu: tối đa 15 triệu
  • Lãi suất 0% cho khách hàng đầu tiên

Ơi Vay

  • Chấp nhận sinh viên
  • Tuổi: 18-70
  • Thủ tục đơn giản - Chỉ cần CMND/CCCD.

Cash24

  • Vay tiền mặt online - Giải ngân lên đến 15 triệu
  • Lãi suất: 5%/tháng (thấp nhất thị trường)

ATM Online

  • Vay tiền mặt online - Giải ngân lên đến 15 triệu
  • Lãi suất: 5%/tháng (thấp nhất thị trường)