Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng ABBank mới nhất hôm nay

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng ABBank mới nhất hôm nay

Cập nhật lãi suất ngân hàng ABBank mới nhất 202221 giúp khách hàng lựa chọn được kỳ hạn phù hợp. Hãy cùng tìm hiểu lãi suất tiền gửi ABBank kỹ hơn qua bài viết dưới đây nhé!

Ngân hàng TMCP An Bình ( ABBank) nằm trong Top những ngân hàng uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Chính vì vậy, trong suốt những năm vừa qua, ABBank luôn là địa chỉ tin cậy của nhiều khách hàng. Bên cạnh các sản phẩm vay vốn, tiền gửi tiết kiệm cũng là sản phẩm chính được ABBank tập trung phát triển.

Với sự đa dạng về hình thức và kỳ hạn gửi, khách hàng có thể dễ dàng được lựa chọn tốt nhất. Để cập nhật lãi suất ngân hàng ABBank mới nhất 2022 các bạn hãy theo dõi bài viết sau.

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng ABBank
Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng ABBank

ABBank có tên đầy đủ là Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình, được thành lập năm 1993. Trải qua 27 năm phát triển, hiện ABBank đang sở hữu hơn 165 điểm giao dịch tại 34 tỉnh thành trên cả nước, có trên 20.000 khách hàng doanh nghiệp và trên  600.000 khách hàng cá nhân.

Ngân hàng ABBank cung cấp đa dạng các sản phẩm, dịch vụ tài chính khác nhau. Trong đó, tiền gửi tiết kiệm là sản phẩm thu hút được sự quan tâm của nhiều khách hàng. Đặc biệt, với đội ngũ nhiệt tình, chuyên nghiệp, khách hàng sẽ có trải nghiệm tuyệt vời khi sử dụng dịch vụ tại ABBank.

Lãi suất ngân hàng ABBank khi gửi tiết kiệm

Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank) công bố lãi suất huy động trong tháng 4 có điều chỉnh nhỏ tại kỳ hạn 13 tháng so với đầu tháng trước.  Theo đó, lãi suất tiết kiệm VND trong phạm vi từ 3,35%/năm đến 6,4%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi tại kỳ hạn từ 1 – 60 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.

Để nắm rõ mức lãi suất cập nhất mới nhất tại ABBank, các bạn hãy tham khảo bảng biểu lãi dưới đây.

Kì hạn Lĩnh lãi cuối kì Lĩnh lãi hàng quý Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi trước
Không kì hạn 0,2
01 tuần 0,2
02 tuần 0,2
03 tuần 0,2
01 tháng 3,55 3,54
02 tháng 3,55 3,54 3,53
03 tháng 3,55 3,54 3,52
04 tháng 3,55 3,53 3,51
05 tháng 3,55 3,53 3,5
06 tháng 5,7 5,66 5,63 5,54
07 tháng 5,7 5,62 5,52
08 tháng 5,7 5,61 5,49
09 tháng 5,8 5,72 5,69 5,56
10 tháng 5,8 5,68 5,53
11 tháng 5,8 5,66 5,51
12 tháng 6,5 6,35 6,31 6,1
13 tháng 8,30 (*)
15 tháng 6,7 6,49 6,45 6,18
18 tháng 6,8 6,53 6,49 6,17
24 tháng 6,8 6,43 6,39 5,99
36 tháng 7,1 6,49 6,45 5,85
48 tháng 7,1 6,3 6,27 5,53
60 tháng 7,1 6,12 6,09 5,24

Tiết kiệm lĩnh lãi linh hoạt

Kỳ hạn Lĩnh lãi cuối kỳ Lĩnh lãi hàng quý Lĩnh lãi hàng tháng Lĩnh lãi trước
Không kỳ hạn 0.4
01 tuần 0.5
02 tuần 0.5
03 tuần 0.5
01 tháng 4.75 4.73
02 tháng 4.75 4.74 4.71
03 tháng 4.75 4.73 4.69
04 tháng 4.75 4.72 4.68
05 tháng 4.75 4.71 4.66
06 tháng 6.8 6.74 6.71 6.58
07 tháng 6.8 6.69 6.54
08 tháng 6.8 6.67 6.51
09 tháng 7 6.88 6.84 6.65
10 tháng 7 6.82 6.61
11 tháng 7 6.8 6.58
12 tháng 7.6 7.39 7.35 7.06
13 tháng 8.30 (*)
15 tháng 7.7 7.42 7.37 7.02
18 tháng 7.8 7.44 7.4 6.98
24 tháng 7.8 7.31 7.27 6.75
36 tháng 7.8 7.07 7.03 6.32
48 tháng 7.8 6.85 6.81 5.95
60 tháng 7.8 6.64 6.6 5.61

Tiết kiệm U50

Giá trị sổ tiết kiệm(VND) Lãi suất ưu đãi (%/năm)
Từ 10 triệu đồng – dưới 1 tỷ đồng 0.05
Từ 1 tỷ đồng trở lên 0.1

Tiết kiệm tích lũy tương lai

Kỳ hạn Lãi suất
VND USD
6 tháng 6.8
9 tháng 7.0
1 năm 7.1
2 năm 7.1
3 năm 7.1
4 năm 7.1
5 năm 7.1
6 năm 7.1
7 năm 7.1
8 năm 7.1
9 năm 7.1
10 năm 6.6
15 năm 6.6
20 năm 6.6

Tiết kiệm đúng nghĩa – Bảo hiểm trọn đời

Kỳ hạn Lãi suất (%/năm)
VND
12 tháng 7.6
13 tháng 7.6
15 tháng 7.7
18 tháng 7.8
24 tháng 7.8
36 tháng 7.8
48 tháng 7.8
60 tháng 7.8

Tiết kiệm bậc thang

Kỳ hạn Lãi suất tiết kiệm bậc thang – Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
Từ 1 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng Từ 1 tỷ đồng đến dưới 3 tỷ đồng Từ 3 tỷ đồng
1 tháng 4.75 4.75 4.75 4.75 4.75
2 tháng 4.75 4.75 4.75 4.75 4.75
3 tháng 4.75 4.75 4.75 4.75 4.75
5 tháng 4.75 4.75 4.75 4.75 4.75
6 tháng 6.8 6.8 6.8 6.85 6.9
7 tháng 6.8 6.8 6.8 6.85 6.9
9 tháng 7 7 7 7.05 7.1
10 tháng 7 7 7 7.05 7.1
12 tháng 7.6 7.6 7.6 7.65 7.7
18 tháng 7.8 7.8 7.8 7.85 7.9
24 tháng 7.8 7.8 7.8 7.85 7.9
36 tháng 7.8 7.8 7.8 7.85 7.9

Lưu ý: Bảng lãi suất trên được cập nhật ở thời điểm hiện tại, ngân hàng có thể điều chỉnh theo từng giai đoạn phát triển.

Cách tính lãi suất ngân hàng ABBank

Theo quy định của ngân hàng ABBank,  tiền lãi từ khoản tiết kiệm sẽ được tính dựa trên số ngày thực tế đã gửi. Cụ thể, công thức tính lãi theo quy định của ngân hàng nhà nước và pháp luật như sau:

  • Tổng tiền lãi = Số tiền gửi trong kỳ * Lãi suất của kỳ hạn gửi (%) * số ngày gửi thực tế/365.

Lãi suất vay vốn ngân hàng ABBank

Lãi suất vay thế chấp ngân hàng ABBank

Đối với các gói vay thế chấp, khách hàng có thể vay tối đa tới 90% giá trị của tài sản đảm bảo. Kỳ hạn vay lâu dài, trả góp trong 20 năm. Khách hàng có thể thế chấp nhà cửa, đất đai bất động sản, xe ô tô, sổ tiết kiệm… Mức lãi suất ngân hàng ABBank áp dụng vay thế chấp chỉ 7.79%/năm, thấp hơn so với các ngân hàng TMCP khác.

Sản phẩm Lãi suất (năm)  Vay tối đa Thời hạn vay 
Vay mua nhà dự án siêu tốc 8,5% 90% giá trị nhà 20 năm
Vay mua xe ô tô mới 8,5% 85% giá trị xe 10 năm
Vay xây dựng – sửa nhà 8,5% 90% nhu cầu 15 năm
Vay mua nhà đất 8,5% 90% nhu cầu 20 năm
Vay sản xuất kinh doanh 6,99% 100% nhu cầu 10 năm
Vay tiêu dùng có thế chấp 8,5% 90% nhu cầu 10 năm
Vay thấu chi có tài sản đảm bảo 8,5% 1 tỷ 1 năm
Vay cầm cố sản phẩm huy động vốn 6% 100% nhu cầu Linh hoạt
Vay bổ sung vốn sản xuất kinh doanh dịch vụ 6,9% 85% nhu cầu vốn 1 năm
Vay sản xuất kinh doanh trả góp 6,9% 90% nhu cầu vốn 10 năm
Vay mua ô tô cũ 8,5% 90% nhu cầu 10 năm

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng ABBank

Ngân hàng TMCP An Bình ABBank hỗ trợ khách hàng vay tín chấp lãi suất thấp không cần tài sản đảm bảo với hạn mức tối đa 200 triệu. Kỳ hạn trả góp linh hoạt từ 6 tháng – 60 tháng.

Yêu cầu khách hàng phải đi làm hưởng lương, có thu nhập ổn định. Lãi suất ngân hàng ABBank đang áp dụng khi cho vay tín chấp là 14.5%/năm.

Đặc điểm sản phẩm gửi tiết kiệm ngân hàng ABBank

  • Loại tiền: VND, USD.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 500.000 đồng hoặc 50USD.
  • Đối tượng tham gia:
    • Gửi tiết kiệm bằng VND: Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
    • Gửi tiết kiệm bằng USD: Cá nhân là người Việt Nam.
  • Tiết kiệm không kỳ hạn (VND, USD): linh động gửi và rút tiền bất cứ thời gian nào.
  • Tiết kiệm có kỳ hạn – lãi cuối kỳ (VND, USD): kỳ hạn đa dạng giúp đầu tư và hưởng lãi từ khoản tiền nhàn rỗi. Gốc và lãi thanh toán toàn bộ vào ngày đáo hạn.
  • Tiết kiệm lĩnh lãi trước (VND, USD): lãi được trả ngay tại thời điểm mở sổ, gốc được thanh toán vào cuối kỳ.
  • Tiết kiệm lĩnh lãi định kỳ (VND, USD): lĩnh lãi hàng tháng/ hàng quý, lãi được trả vào đúng kỳ lĩnh lãi đã chọn trước, gốc được trả vào cuối kỳ.

Ưu điểm khi gửi tiết kiệm ngân hàng ABBank

Trong vài năm trở lại, ngân hàng ABBank thu hút được một lượng khách hàng lớn tham gia gửi tiết kiệm. Cũng bởi, khi gửi tiền tiết kiệm tại ABBank, khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau đây:

  • Khách hàng có thể lựa chọn kỳ lĩnh lãi sao cho phù hợp với kế hoạch tài chính của từng khách hàng.
  • Sổ tiết kiệm có thể chuyển nhượng hoặc cầm cố vay vốn khi có nhu cầu tại ABBANK.
  • Có thể ủy quyền cho người khác giao dịch để bảo toàn lãi suất.
  • Dùng để xác nhận khả năng tài chính hoặc thân nhân trong trường hợp đi học tập, du lịch, làm việc…ở nước ngoài.
  • Dễ dàng kiểm tra thông tin qua các dịch vụ hỗ trợ Internet Banking.
  • Tiền gửi của khách hàng được bảo hiểm bởi Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.

Các hình thức gửi tiết kiệm ngân hàng ABBank

Ngân hàng ABBank cung cấp đa dạng các sản phẩm gửi tiết kiệm khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng. Mỗi gói tiền gửi lại mang đến những đặc điểm riêng, lãi suất áp dụng không giống nhau.

  • Tiết kiệm có kỳ hạn.
  • Tiết kiệm Online.
  • Tiết kiệm lĩnh lãi linh hoạt.
  • Tiết kiệm chọn ngày linh hoạt.
  • Tiết kiệm bậc thang.
  • Tiết kiệm YOU50.
  • Tiết kiệm YOUfuture.

Đặc điểm sản phẩm

  • Loại tiền: VND, USD.
  • Số tiền gửi tối thiểu: 500.000 đồng hoặc 50USD.
  • Đối tượng tham gia:
  1. Gửi tiết kiệm bằng VND: Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
  2. Gửi tiết kiệm bằng USD: Cá nhân là người Việt Nam.

Hồ sơ thủ tục mở sổ tiết kiệm tại ABBank

  • Gửi tiết kiệm bằng VND: Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
  • Gửi tiết kiệm bằng USD: Cá nhân là người Việt Nam.

Tổng hợp:vaytienonline123.com

Fe Credit

  • Khoản vay lần đầu: tối đa 15 triệu
  • Lãi suất 0% cho khách hàng đầu tiên

Ơi Vay

  • Chấp nhận sinh viên
  • Tuổi: 18-70
  • Thủ tục đơn giản - Chỉ cần CMND/CCCD.

Cash24

  • Vay tiền mặt online - Giải ngân lên đến 15 triệu
  • Lãi suất: 5%/tháng (thấp nhất thị trường)

ATM Online

  • Vay tiền mặt online - Giải ngân lên đến 15 triệu
  • Lãi suất: 5%/tháng (thấp nhất thị trường)